- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
truyền từ đời này sang đời khác [thành ngữ]
Câu chuyện này được truyền từ đời này sang đời khác.
truyền từ đời này sang đời khác [thành ngữ]
Câu chuyện này được truyền từ đời này sang đời khác.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền từ đời này sang đời khác [thành ngữ]
truyền từ đời này sang đời khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.