- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
khấu trừ (thuế) thay; khấu trừ tại nguồn
Công ty sẽ khấu trừ thuế của bạn.
khấu trừ (thuế) thay; khấu trừ tại nguồn
Công ty sẽ khấu trừ thuế của bạn.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
khấu trừ (thuế) thay; khấu trừ tại nguồn
khấu trừ (thuế) thay; khấu trừ tại nguồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.