- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
khoảng cách thế hệ
Giữa chúng tôi có khoảng cách thế hệ.
khoảng cách thế hệ
Giữa chúng tôi có khoảng cách thế hệ.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
khoảng cách thế hệ
khoảng cách thế hệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.