- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
đại lý; đại diện; thay mặt
中代替别人处理事情的人dàitì biérén chǔlǐ shìqing de rén
Anh ấy đã thay tôi làm việc.
đại lý; đại diện; thay mặt (ai đó) xử lý công việc
中替别人处理事务或工作tì biérén chǔlǐ shìwù huò gōngzuò
Anh ấy đại diện công ty xử lý công việc.
đại lý; đại diện; thay mặt
中代替别人处理事情的人dàitì biérén chǔlǐ shìqing de rén
Anh ấy đã thay tôi làm việc.
đại lý; đại diện; thay mặt (ai đó) xử lý công việc
中替别人处理事务或工作tì biérén chǔlǐ shìwù huò gōngzuò
Anh ấy đại diện công ty xử lý công việc.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
đại lý; đại diện; thay mặt
đại lý; đại diện; thay mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đại lý; đại diện; (tin học) proxy
中代表他人处理事务的人或机构dàibiǎo tārén chǔlǐ shìwù de rén huò jīgòu
Tôi cần một máy chủ proxy.
đại lý; đại diện; ủy quyền
中代替某人处理事务或代表某人行动dàitì mǒurén chǔlǐ shìwù huò dàibiǎo mǒurén xíngdòng
Anh ấy đại diện cho công ty này.
đại lý; đại diện; (tin học) proxy
中代表他人处理事务的人或机构dàibiǎo tārén chǔlǐ shìwù de rén huò jīgòu
Tôi cần một máy chủ proxy.
đại lý; đại diện; ủy quyền
中代替某人处理事务或代表某人行动dàitì mǒurén chǔlǐ shìwù huò dàibiǎo mǒurén xíngdòng
Anh ấy đại diện cho công ty này.