- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
trung gian; môi giới; đại lý
Chúng tôi là đại lý của công ty này.
trung gian; môi giới; đại lý
Chúng tôi là đại lý của công ty này.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
trung gian; môi giới; đại lý
trung gian; môi giới; đại lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.