- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
chất tạo ngọt thay thế đường; đường thay thế
Đường thay thế là một loại chất tạo ngọt.
chất tạo ngọt thay thế đường; đường thay thế
Đường thay thế là một loại chất tạo ngọt.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
chất tạo ngọt thay thế đường; đường thay thế
chất tạo ngọt thay thế đường; đường thay thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.