- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thay mặt thực hiện; đại hành (thay thế ai đó hành động)
Anh ấy đã thay tôi thực hiện nhiệm vụ.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
thay mặt thực hiện; đại hành (thay thế ai đó hành động)
Anh ấy đã thay tôi thực hiện nhiệm vụ.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thay mặt thực hiện; đại hành (thay thế ai đó hành động)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.