- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
phái đoàn; đoàn đi
Đội tuyển Trung Quốc đã thắng trận đấu.
phái đoàn; đoàn đi
Đội tuyển Trung Quốc đã thắng trận đấu.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
phái đoàn; đoàn đi
phái đoàn; đoàn đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.