- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
đại danh từ; đại từ
Đại từ là từ dùng để thay thế danh từ.
đại danh từ; đại từ
Đại từ là từ dùng để thay thế danh từ.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
đại danh từ; đại từ
đại danh từ; đại từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.