- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
dạy thay; dạy thế
Hôm nay anh ấy dạy thay.
dạy thay; dạy thế
Hôm nay anh ấy dạy thay.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
dạy thay; dạy thế
dạy thay; dạy thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.