- 人nhân(người)
- 令lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
khiến; làm cho
中使某事发生或产生某种结果shǐ mǒushì fāshēng huò chǎnshēng mǒuzhǒng jiéguǒ
Điều này làm tôi rất tức giận.
khiến; làm cho; sai khiến
中使得;让某人做某事shǐde;ràng mǒurén zuò mǒushì
lệnh; mệnh lệnh
dùng trong từ "chim chìa vôi" (chỉ dùng trong từ ghép)
中一种小鸟的名称yī zhǒng xiǎo niǎo de míngchèng
Chim sẻ là một loài chim.
dùng trong họ Lệnh Hồ
中姓氏,中国古代的一个姓xìngshì、zhōngguó gǔdài de yī ge xìng
Lệnh Hồ là họ của anh ấy.
tờ (đơn vị đếm cho một ram giấy)
中计算纸张数量的单位,每令等于五百张纸jìsuàn zhǐzhāng shùliàng de dānwèi、měi lìng děngyú wǔbǎi zhāng zhǐ
khiến; làm cho
中使某事发生或产生某种结果shǐ mǒushì fāshēng huò chǎnshēng mǒuzhǒng jiéguǒ
Điều này làm tôi rất tức giận.
khiến; làm cho; sai khiến
中使得;让某人做某事shǐde;ràng mǒurén zuò mǒushì
lệnh; mệnh lệnh
dùng trong từ "chim chìa vôi" (chỉ dùng trong từ ghép)
中一种小鸟的名称yī zhǒng xiǎo niǎo de míngchèng
Chim sẻ là một loài chim.
dùng trong họ Lệnh Hồ
中姓氏,中国古代的一个姓xìngshì、zhōngguó gǔdài de yī ge xìng
Lệnh Hồ là họ của anh ấy.
tờ (đơn vị đếm cho một ram giấy)
中计算纸张数量的单位,每令等于五百张纸jìsuàn zhǐzhāng shùliàng de dānwèi、měi lìng děngyú wǔbǎi zhāng zhǐ
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
khiến; làm cho
dùng trong từ "chim chìa vôi" (chỉ dùng trong từ ghép)
tờ (đơn vị đếm cho một ram giấy)
dùng trong từ "chim chìa vôi" (chỉ dùng trong từ ghép)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã đưa ra một mệnh lệnh.
lệnh; lệnh bắt; giấy phép
中官方的书面许可或命令guānfāng de shūxiě xǔkě huò mìnglìng
Anh ấy đã nhận được một lệnh bắt giữ.
ra lệnh; lệnh
中下达命令;命令别人做什么xiàdá mìnglìng; mìnglìng biérén zuò shénme
Anh ấy ra lệnh cho tôi rời đi.
ra lệnh; lệnh; khiến
中下达命令或指示,使人按照去做xiàdá mìnglìng huò zhǐshì, shǐ rén ànzhào qù zuò
lệnh; mệnh lệnh; (văn) văn thư chỉ thị
中官方的书面命令或指示guāngfāng de shūmiàn mìnglìng huò zhǐshì
Anh ấy đã nhận được một mệnh lệnh.
cao quý; đức hạnh (kính ngữ, dùng cho người khác)
中品德高尚、值得尊敬的pǐndé gāoshàng、zhíde zūnjìng de
Anh ấy là một người đức hạnh.
danh hiệu tôn kính; (kính) lệnh (dùng để gọi người thân của người khác)
中用来尊敬地称呼别人的亲属的敬词yònglái zūnjìng de chēnghū biérén de qīnshǔ de jìngcí
Thân thể của lệnh tôn có khỏe không?
thể thơ ngắn; từ khúc ngắn
中一种篇幅短的诗歌或歌词yī zhǒng piānfú duǎn de shīgē huò gēcí
Đây là một bài lệnh ngắn.
chức quan (cũ)
中古代的官位或职务gǔdài de guānyì huò zhíwù
Huyện lệnh là một chức quan thời cổ đại.
mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
中一年中的季节,如春、夏、秋、冬yī nián zhōng de jìjié、rú chūn、xià、qiū、dōng
Anh ấy đã đưa ra một mệnh lệnh.
lệnh; lệnh bắt; giấy phép
中官方的书面许可或命令guānfāng de shūxiě xǔkě huò mìnglìng
Anh ấy đã nhận được một lệnh bắt giữ.
ra lệnh; lệnh
中下达命令;命令别人做什么xiàdá mìnglìng; mìnglìng biérén zuò shénme
Anh ấy ra lệnh cho tôi rời đi.
ra lệnh; lệnh; khiến
中下达命令或指示,使人按照去做xiàdá mìnglìng huò zhǐshì, shǐ rén ànzhào qù zuò
lệnh; mệnh lệnh; (văn) văn thư chỉ thị
中官方的书面命令或指示guāngfāng de shūmiàn mìnglìng huò zhǐshì
Anh ấy đã nhận được một mệnh lệnh.
cao quý; đức hạnh (kính ngữ, dùng cho người khác)
中品德高尚、值得尊敬的pǐndé gāoshàng、zhíde zūnjìng de
Anh ấy là một người đức hạnh.
danh hiệu tôn kính; (kính) lệnh (dùng để gọi người thân của người khác)
中用来尊敬地称呼别人的亲属的敬词yònglái zūnjìng de chēnghū biérén de qīnshǔ de jìngcí
Thân thể của lệnh tôn có khỏe không?
thể thơ ngắn; từ khúc ngắn
中一种篇幅短的诗歌或歌词yī zhǒng piānfú duǎn de shīgē huò gēcí
Đây là một bài lệnh ngắn.
chức quan (cũ)
中古代的官位或职务gǔdài de guānyì huò zhíwù
Huyện lệnh là một chức quan thời cổ đại.
mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
中一年中的季节,如春、夏、秋、冬yī nián zhōng de jìjié、rú chūn、xià、qiū、dōng