- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
khiến; làm cho; sai khiến; sử dụng
khiến; làm cho; sai khiến; sử dụng
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
khiến; làm cho; sai khiến; sử dụng
中让某人或某事物做某个动作ràng mǒu rén huò mǒu shìwù zuò mǒu ge dòngzuò
Anh ấy làm tôi rất vui.
khiến; làm cho; sai khiến
中让某人或某事物发生某种情况或做某件事ràng mǒu rén huò mǒu shì wù fāshēng mǒu zhǒng qíngkuàng huò zuò mǒu jiàn shì
Điều này làm tôi rất tức giận.
sai khiến; sử dụng; khiến cho
中用;让;促使yòng;ràng;cùshǐ
cho phép; làm cho; sai khiến; sử dụng
中让;使得;促使ràng;shǐde;cùcǔ
Điều này khiến anh ấy rất vui.
sai; phái đi
中派遣某人去做某事pàiqiǎn mǒurén qù zuò mǒushì
sai khiến; sai bảo; khiến (ai đó làm gì); sử dụng; nếu; giả sử
中让某人去做某事ràng mǒurén qù zuò mǒushì
sứ giả; đại sứ
中代表国家到外国进行外交活动的官员dàibiǎo guójiā dào wàiguó jìnxíng wàijiāo huódòng de guānyuán
Anh ấy là một sứ giả.
sứ giả; người đưa tin
中传送信息或完成任务的人chuánsòng xìnxī huò wánchéng rènwu de rén
dùng; lấy; để; bởi
中拿来做某事或达到某个目的nálaí zuò mǒuzhōng shì huòzhě dádào mǒugeè mùdì
Xin hãy dùng công cụ này.
khiến; làm cho; sai khiến; sử dụng
中让某人或某事物做某个动作ràng mǒu rén huò mǒu shìwù zuò mǒu ge dòngzuò
Anh ấy làm tôi rất vui.
khiến; làm cho; sai khiến
中让某人或某事物发生某种情况或做某件事ràng mǒu rén huò mǒu shì wù fāshēng mǒu zhǒng qíngkuàng huò zuò mǒu jiàn shì
Điều này làm tôi rất tức giận.
sai khiến; sử dụng; khiến cho
中用;让;促使yòng;ràng;cùshǐ
cho phép; làm cho; sai khiến; sử dụng
中让;使得;促使ràng;shǐde;cùcǔ
Điều này khiến anh ấy rất vui.
sai; phái đi
中派遣某人去做某事pàiqiǎn mǒurén qù zuò mǒushì
sai khiến; sai bảo; khiến (ai đó làm gì); sử dụng; nếu; giả sử
中让某人去做某事ràng mǒurén qù zuò mǒushì
sứ giả; đại sứ
中代表国家到外国进行外交活动的官员dàibiǎo guójiā dào wàiguó jìnxíng wàijiāo huódòng de guānyuán
Anh ấy là một sứ giả.
sứ giả; người đưa tin
中传送信息或完成任务的人chuánsòng xìnxī huò wánchéng rènwu de rén
dùng; lấy; để; bởi
中拿来做某事或达到某个目的nálaí zuò mǒuzhōng shì huòzhě dádào mǒugeè mùdì
Xin hãy dùng công cụ này.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.