- 人nhân(người)
- 令lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
thẻ bài; token (tin học)
Mã thông báo này được dùng để xác minh danh tính.
thẻ lệnh; token xác thực
Anh ấy đang cầm lệnh bài.
thẻ lệnh; mã thông báo (token)
thẻ bài; token (tin học)
Mã thông báo này được dùng để xác minh danh tính.
thẻ lệnh; token xác thực
Anh ấy đang cầm lệnh bài.
thẻ lệnh; mã thông báo (token)
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
thẻ bài; token (tin học)
thẻ bài; token (tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thẻ lệnh; bài lệnh; (cổ) thẻ/bài ủy quyền bằng gỗ hoặc kim loại
thẻ lệnh; bài lệnh; (cổ) thẻ/bài ủy quyền bằng gỗ hoặc kim loại