- 人nhân(người)
- 令lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
mũi tên lệnh (biểu tượng uy quyền quân sự thời xưa)
Lệnh tiễn là biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự thời cổ đại.
mũi tên lệnh (biểu tượng quyền lực chỉ huy); (bóng) lệnh từ cấp trên
Anh ấy cầm lệnh tiễn, không dám chậm trễ.
mũi tên lệnh (biểu tượng uy quyền quân sự thời xưa)
Lệnh tiễn là biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự thời cổ đại.
mũi tên lệnh (biểu tượng quyền lực chỉ huy); (bóng) lệnh từ cấp trên
Anh ấy cầm lệnh tiễn, không dám chậm trễ.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
mũi tên lệnh (biểu tượng uy quyền quân sự thời xưa)
mũi tên lệnh (biểu tượng uy quyền quân sự thời xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.