- 人nhân(người)
- 令lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
(văn) dịp lễ lành; tiết lành
Chúc bạn mùa lễ vui vẻ!
dịp lễ tốt lành; tiết lành
Chúc bạn một kỳ nghỉ vui vẻ!
dịp lễ tốt lành; tiết lành (văn)
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
(văn) dịp lễ lành; tiết lành
Chúc bạn mùa lễ vui vẻ!
dịp lễ tốt lành; tiết lành
Chúc bạn một kỳ nghỉ vui vẻ!
dịp lễ tốt lành; tiết lành (văn)
(văn) dịp lễ lành; tiết lành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.