- 人nhân(người)
- 令lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
(kính) lệnh lang; quý tử (cách gọi tôn kính về con trai của người khác)
Con trai quý vị năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
(kính) lệnh lang; quý tử (cách gọi tôn kính về con trai của người khác)
Con trai quý vị năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
(kính) lệnh lang; quý tử (cách gọi tôn kính về con trai của người khác)
(kính) lệnh lang; quý tử (cách gọi tôn kính về con trai của người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.