- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
dùng một điểm then chốt để chế ngự toàn cục [thành ngữ]
Nắm được điểm mấu chốt, anh ấy nhanh chóng kiểm soát được tình hình.
dùng một điểm then chốt để chế ngự toàn cục [thành ngữ]
Nắm được điểm mấu chốt, anh ấy nhanh chóng kiểm soát được tình hình.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
dùng một điểm then chốt để chế ngự toàn cục [thành ngữ]
dùng một điểm then chốt để chế ngự toàn cục [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.