- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
tính bằng hàng trăm triệu; lên đến hàng tỉ
Hàng trăm triệu vốn đã được đổ vào thị trường.
tính bằng hàng trăm triệu; lên đến hàng tỉ
Hàng trăm triệu vốn đã được đổ vào thị trường.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Hàng tỉ người trên thế giới, đông như kiến, xếp hàng từ giáp đến ất không hết.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Hàng tỉ người trên thế giới, đông như kiến, xếp hàng từ giáp đến ất không hết.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
tính bằng hàng trăm triệu; lên đến hàng tỉ
tính bằng hàng trăm triệu; lên đến hàng tỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.