- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
để; nhằm; cho tiện
中为了某个目的或让事情更容易wèile mǒu ge mùdì huò ràng shìqing gèng róngyì
Xin hãy mở cửa ra để tôi vào.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
để; nhằm
để; nhằm; cho tiện
中为了某个目的或让事情更容易wèile mǒu ge mùdì huò ràng shìqing gèng róngyì
Xin hãy mở cửa ra để tôi vào.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
để; nhằm
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
để; nhằm; cho tiện
để; nhằm; cho tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中为了达到某个目的wèile dádào mǒuge mùdì
Xin hãy mở cửa để tôi vào.
để; dùng để; bằng; với
中用来表示目的或结果;为了能够yònglái biǎoshì mùdì huò jiéguǒ;wèile nénggoù
Xin hãy đóng cửa lại để được yên tĩnh.
中为了达到某个目的wèile dádào mǒuge mùdì
Xin hãy mở cửa để tôi vào.
để; dùng để; bằng; với
中用来表示目的或结果;为了能够yònglái biǎoshì mùdì huò jiéguǒ;wèile nénggoù
Xin hãy đóng cửa lại để được yên tĩnh.