- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy một phần để đánh giá toàn thể; vơ đũa cả nắm [thành ngữ]
Chúng ta không thể lấy một phần để khái quát toàn bộ.
lấy một phần suy ra toàn bộ; vơ đũa cả nắm [thành ngữ]
lấy một phần để đánh giá toàn thể; vơ đũa cả nắm [thành ngữ]
Chúng ta không thể lấy một phần để khái quát toàn bộ.
lấy một phần suy ra toàn bộ; vơ đũa cả nắm [thành ngữ]
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
lấy một phần để đánh giá toàn thể; vơ đũa cả nắm [thành ngữ]
lấy một phần để đánh giá toàn thể; vơ đũa cả nắm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.