- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
dùng lao động thay cứu trợ; cứu tế bằng việc làm
Chính phủ quyết định lấy công làm cứu trợ, giúp đỡ người dân vùng thiên tai xây dựng lại nhà cửa.
dùng lao động thay cứu trợ; cứu tế bằng việc làm
Chính phủ quyết định lấy công làm cứu trợ, giúp đỡ người dân vùng thiên tai xây dựng lại nhà cửa.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
dùng lao động thay cứu trợ; cứu tế bằng việc làm
dùng lao động thay cứu trợ; cứu tế bằng việc làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.