- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
ở phía tây (của); về phía tây (hậu tố)
Phía tây trường học là thư viện.
ở phía tây (của); về phía tây (hậu tố)
Phía tây trường học là thư viện.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
ở phía tây (của); về phía tây (hậu tố)
ở phía tây (của); về phía tây (hậu tố)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.