- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
từ … trở đi; kể từ (một mốc thời gian trong quá khứ)
từ … trở đi; kể từ (một mốc thời gian trong quá khứ)
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
từ … trở đi; kể từ (một mốc thời gian trong quá khứ)
từ … trở đi; kể từ (một mốc thời gian trong quá khứ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.