- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Immanuel; Emanuel (tên người)
Immanuel là một cái tên trong Kinh Thánh.
Immanuel; Emanuel (tên người)
Immanuel là một cái tên trong Kinh Thánh.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Immanuel; Emanuel (tên người)
Immanuel; Emanuel (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.