- 阝phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))
- 人nhân(người)
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội nghi lễ; đội danh dự
Đội danh dự đã đi tới.
đội nghi lễ; đội danh dự
đội nghi trượng; đội tiêu binh
Đội nghi trượng đi ở phía trước nhất của đoàn.
đội nghi lễ; đội danh dự
Đội danh dự đã đi tới.
đội nghi lễ; đội danh dự
đội nghi trượng; đội tiêu binh
Đội nghi trượng đi ở phía trước nhất của đoàn.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội nghi lễ; đội danh dự
đội nghi lễ; đội danh dự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.