- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm
中庄严的活动或程序,用来表达某种意义或纪念某件事zhuāngyán de huódòng huò chéngxù, yònglái biǎodá mǒuzhǒng yìyì huò jìniàn mǒujiàn shì
Nghi lễ đám cưới rất long trọng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm
中庄严的活动或程序,用来表达某种意义或纪念某件事zhuāngyán de huódòng huò chéngxù, yònglái biǎodá mǒuzhǒng yìyì huò jìniàn mǒujiàn shì
Nghi lễ đám cưới rất long trọng.
nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.