- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bảng đồng hồ; bảng điều khiển
Trên bảng điều khiển ô tô có rất nhiều đèn báo.
bảng đồng hồ; bảng điều khiển; tableau de bord
bảng đồng hồ; bảng điều khiển
Trên bảng điều khiển ô tô có rất nhiều đèn báo.
bảng đồng hồ; bảng điều khiển; tableau de bord
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
bảng đồng hồ; bảng điều khiển
bảng đồng hồ; bảng điều khiển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.