- 亻nhân(người)
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
phụ thuộc vào hơi thở của người khác; sống nhờ vào ý thích của người khác [thành ngữ]
Anh ấy không muốn sống dựa dẫm vào người khác.
phụ thuộc vào hơi thở của người khác; sống nhờ vào ý thích của người khác [thành ngữ]
Anh ấy không muốn sống dựa dẫm vào người khác.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
phụ thuộc vào hơi thở của người khác; sống nhờ vào ý thích của người khác [thành ngữ]
phụ thuộc vào hơi thở của người khác; sống nhờ vào ý thích của người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.