- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
người khám nghiệm tử thi (thời xưa); ngỗ tác
Ngỗ tác là pháp y thời cổ đại.
người khám nghiệm tử thi (thời xưa); ngỗ tác
Ngỗ tác là pháp y thời cổ đại.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
người khám nghiệm tử thi (thời xưa); ngỗ tác
người khám nghiệm tử thi (thời xưa); ngỗ tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.