- 亻nhân(người)
- 牛ngưu(con trâu/bò)
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
số lượng kiện hàng; số món đồ
Xin hãy cho tôi biết số lượng món hàng.
số lượng kiện hàng; số món đồ
Xin hãy cho tôi biết số lượng món hàng.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số lượng kiện hàng; số món đồ
số lượng kiện hàng; số món đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.