- 亻nhân(người)
- 介giới(ở giữa, trung gian)
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá trị; giá trị; giá trị sử dụng
中东西或事物所具有的重要性或值钱的程度dōngxi huò shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyàoxìng huò zhíqián de chéngdù
Cuốn sách này rất có giá trị.
giá trị (đạo đức, văn hoá,…)
中人或事物所具有的重要性或意义rén huò shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyàoxìng huò yìyì
Chúng tôi có chung giá trị quan.
giá trị; giá trị; giá trị sử dụng
中东西或事物所具有的重要性或值钱的程度dōngxi huò shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyàoxìng huò zhíqián de chéngdù
Cuốn sách này rất có giá trị.
giá trị (đạo đức, văn hoá,…)
中人或事物所具有的重要性或意义rén huò shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyàoxìng huò yìyì
Chúng tôi có chung giá trị quan.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
giá trị; giá trị; giá trị sử dụng
giá trị; giá trị; giá trị sử dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.