- 亻nhân(người)
- 介giới(ở giữa, trung gian)
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
chênh lệch giá; khoảng chênh lệch giá
Sự chênh lệch giá của sản phẩm này rất lớn.
chênh lệch giá; khoảng chênh lệch giá
Sự chênh lệch giá của sản phẩm này rất lớn.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
chênh lệch giá; khoảng chênh lệch giá
chênh lệch giá; khoảng chênh lệch giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.