- 亻nhân(người)
- 介giới(ở giữa, trung gian)
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
nhãn giá; thẻ giá
Làm ơn cho tôi một cái nhãn giá.
nhãn giá; thẻ giá
Làm ơn cho tôi một cái nhãn giá.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
nhãn giá; thẻ giá
nhãn giá; thẻ giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.