- 亻nhân(người)
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
trọng nghĩa hiệp; hào hiệp
Anh ấy là một người hiệp nghĩa.
trọng nghĩa hiệp; hào hiệp trượng nghĩa
Anh ấy là một người hiệp nghĩa.
trọng nghĩa hiệp; hào hiệp
Anh ấy là một người hiệp nghĩa.
trọng nghĩa hiệp; hào hiệp trượng nghĩa
Anh ấy là một người hiệp nghĩa.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
trọng nghĩa hiệp; hào hiệp
trọng nghĩa hiệp; hào hiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.