- 亻nhân(người)
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
bổ nhiệm; chỉ định (chức vụ)
中给某人安排或分配一个职位gě mǒu rén ānpái huò fēnpèi yī gè zhíwèi
Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý.
bổ nhiệm; chỉ định (một sự bổ nhiệm)
中决定让某人担任某个职位juédìng ràng mǒurén dānrèn mǒuge zhíwèi
bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ
bổ nhiệm; chỉ định (chức vụ)
中给某人安排或分配一个职位gě mǒu rén ānpái huò fēnpèi yī gè zhíwèi
Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý.
bổ nhiệm; chỉ định (một sự bổ nhiệm)
中决定让某人担任某个职位juédìng ràng mǒurén dānrèn mǒuge zhíwèi
bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
bổ nhiệm; chỉ định (chức vụ)
bổ nhiệm; chỉ định (chức vụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中给予某人一个职位或工作gěiyǔ mǒurén yīgè zhíwèi huò gōngzuò
中给予某人一个职位或工作gěiyǔ mǒurén yīgè zhíwèi huò gōngzuò