- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ định; bổ nhiệm; quy định; ấn định
中用权力选择某人做某事或规定某事yòng quánlì xuǎnzé mǒurén zuò mǒushì huò guīdìng mǒushì
Anh ấy được chỉ định làm quản lý.
chỉ định; xác định; quy định
中明确地说明或规定某人、某事或某物míngquè de shuōmíng huò guīdìng mǒurén、mǒushì huò mǒuwù
Xin hãy chỉ định một thời gian.
chỉ định; bổ nhiệm; quy định; ấn định
中用权力选择某人做某事或规定某事yòng quánlì xuǎnzé mǒurén zuò mǒushì huò guīdìng mǒushì
Anh ấy được chỉ định làm quản lý.
chỉ định; xác định; quy định
中明确地说明或规定某人、某事或某物míngquè de shuōmíng huò guīdìng mǒurén、mǒushì huò mǒuwù
Xin hãy chỉ định một thời gian.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
chỉ định; bổ nhiệm; quy định; ấn định
chỉ định; bổ nhiệm; quy định; ấn định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chỉ định; được chỉ định; ấn định
中用权力规定某人或某事yòng quánlì guīdìng mǒurén huò mǒushì
Xin hãy chỉ định một ngày.
giao; bổ nhiệm; tin dùng
中规定某人或某物来做某事,或选择某人做某个职位guīdìng mǒurén huò mǒuwù lái zuò mǒushì、huò xuǎnzé mǒurén zuò mǒu ge zhíwèi
Cô giáo chỉ định tôi làm tổ trưởng.
chỉ định; được chỉ định; ấn định
中用权力规定某人或某事yòng quánlì guīdìng mǒurén huò mǒushì
Xin hãy chỉ định một ngày.
giao; bổ nhiệm; tin dùng
中规定某人或某物来做某事,或选择某人做某个职位guīdìng mǒurén huò mǒuwù lái zuò mǒushì、huò xuǎnzé mǒurén zuò mǒu ge zhíwèi
Cô giáo chỉ định tôi làm tổ trưởng.