- 亻nhân(người)
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
nơi làm việc; nhiệm sở
Anh ấy đã trở lại nhiệm sở.
nơi làm việc; nhiệm sở
Anh ấy đã trở lại nhiệm sở.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
nơi làm việc; nhiệm sở
nơi làm việc; nhiệm sở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.