- 亻nhân(người)
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ
Công ty bổ nhiệm anh ấy làm quản lý.
giao; bổ nhiệm; tin dùng
Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý.
bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ
Công ty bổ nhiệm anh ấy làm quản lý.
giao; bổ nhiệm; tin dùng
Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ
bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.