- 亻nhân(người)
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
phóng túng; hoang đàng (văn)
Anh ấy là một người phóng đãng.
phóng túng; không bị ràng buộc; tự do phóng khoáng
Anh ấy tính cách phóng túng, không câu nệ tiểu tiết.
phóng túng; hoang đàng (văn)
Anh ấy là một người phóng đãng.
phóng túng; không bị ràng buộc; tự do phóng khoáng
Anh ấy tính cách phóng túng, không câu nệ tiểu tiết.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
phóng túng; hoang đàng (văn)
phóng túng; hoang đàng (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.