- 亻nhân(người)
- 分phân(chia, phần)
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
thành phần (vectơ); trọng lượng; khẩu phần(kế thừa)
Phân lượng này là bao nhiêu?
thành phần (vectơ); trọng lượng; khẩu phần(kế thừa)
Phân lượng này là bao nhiêu?
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
thành phần (vectơ); trọng lượng; khẩu phần
thành phần (vectơ); trọng lượng; khẩu phần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.