- 亻nhân(người)
- 分phân(chia, phần)
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
phần; tỷ phần; thị phần
Anh ấy chiếm phần lớn cổ phần của công ty.
một phần; một bộ phận
Anh ấy đã nhận được phần của mình.
phần; tỷ phần; thị phần
Anh ấy chiếm phần lớn cổ phần của công ty.
một phần; một bộ phận
Anh ấy đã nhận được phần của mình.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
phần; tỷ phần; thị phần
phần; tỷ phần; thị phần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.