- 亻nhân(người)
- 方phương(phương hướng, cách thức)
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
bắt chước; mô phỏng; làm theo
Anh ấy đã sao chép một bức tranh nổi tiếng.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
Họ đã làm giả mẫu điện thoại này.
chế tác theo mẫu; phỏng chế; làm nhái
bắt chước; mô phỏng; làm theo
Anh ấy đã sao chép một bức tranh nổi tiếng.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
Họ đã làm giả mẫu điện thoại này.
chế tác theo mẫu; phỏng chế; làm nhái
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
bắt chước; mô phỏng; làm theo
bắt chước; mô phỏng; làm theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ đã làm giả một món đồ cổ.
Họ đã làm giả một món đồ cổ.