- 亻nhân(người)
- 方phương(phương hướng, cách thức)
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
da giả; giả da
Cái túi này là da giả.
da giả; giả da
Cái túi này là da giả.
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
da giả; giả da
da giả; giả da
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.