- 亻nhân(người)
- 方phương(phương hướng, cách thức)
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
noi theo; làm theo
Anh ấy đã mô phỏng phương pháp giảng dạy của giáo viên.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
Anh ấy thích bắt chước phong cách của người khác.
noi theo; làm theo
Anh ấy đã mô phỏng phương pháp giảng dạy của giáo viên.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
Anh ấy thích bắt chước phong cách của người khác.
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
noi theo; làm theo
noi theo; làm theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.