- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
doanh nghiệp; công ty; xí nghiệp
中从事商业、生产或服务的组织或机构cóngshì shāngyè、shēngchǎn huò fúwù de zǔzhī huò jīgòu
Đây là một doanh nghiệp lớn.
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
doanh nghiệp; xí nghiệp; công ty
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
doanh nghiệp; công ty; xí nghiệp
中从事商业、生产或服务的组织或机构cóngshì shāngyè、shēngchǎn huò fúwù de zǔzhī huò jīgòu
Đây là một doanh nghiệp lớn.
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
doanh nghiệp; xí nghiệp; công ty
中从事生产、经营或提供服务的经济组织cóngshì shēngchǎn、jīngyíng huòzhě tígōng fúwù de jīngjì zǔzhī
Anh ấy đã mở một doanh nghiệp.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
doanh nghiệp; công ty; xí nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中从事生产、经营或提供服务的经济组织cóngshì shēngchǎn、jīngyíng huòzhě tígōng fúwù de jīngjì zǔzhī
Anh ấy đã mở một doanh nghiệp.