- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
lập kế hoạch (dự án); hoạch định(kế thừa)
Kế hoạch này rất thành công.
lập kế hoạch (dự án); hoạch định(kế thừa)
Kế hoạch này rất thành công.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
lập kế hoạch (dự án); hoạch định
lập kế hoạch (dự án); hoạch định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.