cúi đầu trên bàn (viết, học, chợp mắt...)
Anh ấy đã làm việc cúi đầu trên bàn cả ngày.
cúi đầu trên bàn (viết, học, chợp mắt...)
Anh ấy đã làm việc cúi đầu trên bàn cả ngày.
cúi đầu trên bàn (viết, học, chợp mắt...)
cúi đầu trên bàn (viết, học, chợp mắt...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.