đẽo cán rìu (điển từ Kinh Thi: muốn đẽo cán rìu phải dùng rìu); làm mai mối
Người đẽo cán rìu thì khuôn mẫu không xa.
(bóng) làm mối; theo nguyên tắc lấy vợ lấy chồng
Chặt củi, chặt củi, quy tắc không xa.
làm mối; làm ông tơ bà nguyệt (bóng)
đẽo cán rìu (điển từ Kinh Thi: muốn đẽo cán rìu phải dùng rìu); làm mai mối
Người đẽo cán rìu thì khuôn mẫu không xa.
(bóng) làm mối; theo nguyên tắc lấy vợ lấy chồng
Chặt củi, chặt củi, quy tắc không xa.
làm mối; làm ông tơ bà nguyệt (bóng)
đẽo cán rìu (điển từ Kinh Thi: muốn đẽo cán rìu phải dùng rìu); làm mai mối
đẽo cán rìu (điển từ Kinh Thi: muốn đẽo cán rìu phải dùng rìu); làm mai mối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã thành công trong việc mai mối, tạo nên một mối lương duyên tốt đẹp.
Anh ấy đã thành công trong việc mai mối, tạo nên một mối lương duyên tốt đẹp.