- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
nghỉ ngơi và chỉnh đốn (quân sự); dưỡng quân
Quân đội cần nghỉ ngơi và chỉnh đốn.
nghỉ ngơi và chỉnh đốn (quân sự); dưỡng quân
Quân đội cần nghỉ ngơi và chỉnh đốn.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
nghỉ ngơi và chỉnh đốn (quân sự); dưỡng quân
nghỉ ngơi và chỉnh đốn (quân sự); dưỡng quân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.