- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
được mọi người kính phục; được bao người ngưỡng mộ
Anh ấy là một anh hùng được mọi người kính trọng.
được mọi người tôn kính; được nhiều người ngưỡng mộ
Ông ấy là một giáo viên được mọi người kính trọng.
được mọi người kính phục; được bao người ngưỡng mộ
Anh ấy là một anh hùng được mọi người kính trọng.
được mọi người tôn kính; được nhiều người ngưỡng mộ
Ông ấy là một giáo viên được mọi người kính trọng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
được mọi người kính phục; được bao người ngưỡng mộ
được mọi người kính phục; được bao người ngưỡng mộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.